字義Nghĩa
trơ trọi, không mặcmáy dịch
luǒLOÃ
- 1.khỏa thân
luǒLOÃ
- 1.biến thể của 裸[luo3]
luǒLOÃ
- 1.biến thể của 裸[luo3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
裸 (形声。从衣,果声。本义赤身露体) 同本义 舏,袒也。--《广雅》 赵简子梦童子裸而转以歌。--《左传·昭公三十一年》 其动物宜舏物。--《周礼·大司徒》 平怒,乃解衣裸而佐刺船。--《史记·陈丞相世家》 其西瓯骆裸国亦称王。--《史记·南越列传》。索隐裸,露形也。” 或白昼使舏伏。--《汉书·高五王传》。师古曰舏者,露形体也。” 辄立舏立击鼓。--《汉书·江都易王非传》 舏诊其尸。--《汉书·董贤传》 又如裸衣(脱衣露体);裸行(赤身露体行走);裸戏(裸身作戏);裸形(裸体);裸国(古国名。属 裸(舏)、倮luǒ ⒈光着身体~体。赤~ ~暴露无遗。 ⒉没有外皮包着的~子植物。~线(没有外皮包着的电线)。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 衤 (y) chỉ nghĩa, 果 [guǒ] chỉ âm.
quần áo
組詞Từ chứa chữ này
- 裸露trần truồng; trơ trụi; không che đậy; lộ ra
- 裸體khỏa thân
- 裸像tranh, tượng khỏa thân
- 裸地đất trống
- 裸奔chạy khoả thân
- 裸婚nghĩa đen: kết hôn trần trụi
- 裸官quan chức Đảng Cộng sản có vợ và con ra nước ngoài sinh sống
- 裸岩đá trơ trụi
- 裸戲cảnh nude (trong phim)
- 裸替diễn viên đóng thế cảnh nude
- 赤裸trần truồng
- 全裸hoàn toàn khỏa thân; trần như nhộng
- 半裸bán khỏa thân
- 裸模người mẫu khỏa thân
- 裸機thiết bị chỉ có phần cứng
- 裸泳bơi khỏa thân; tắm tiên