例句Câu ví dụ
- 1
我看見她裸體的。
wǒ kànjiàn tā luǒtǐ de。
Tôi thấy cô ấy khỏa thân
- 2
我在自己家赤身裸體有什麼不對的!
wǒ zài zìjǐ jiā chìshēn luǒtǐ yǒu shénme bùduì de!
Tôi ở nhà không mặc gì mà có gì sai sao!
- 3
我見過的第一個裸體女人來自一期《國家地理雜志》。
wǒ jiàn guò de dìyī gě luǒtǐ nǚrén láizì yī qī 《 guójiā dìlǐ zázhì 》。
Tôi đã từng gặp một người phụ nữ khỏa thân đầu tiên trong một kỳ số tạp chí National Geographic.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 體THỂ (體) – thân thể: Bộ xương (骨) đắp thêm mâm đầy đặn (豊) da thịt — trọn tấm THÂN, cơ THỂ, hình thể.
