裸露
luǒlù
[ㄌㄨㄛˇ ㄌㄨˋ]
LOÃ LỘ
HSK 7-9TOCFL 7V
- 1.trần truồng; trơ trụi; không che đậy; lộ ra

例句Câu ví dụ
- 1
桌子旁邊的木椅上,坐著葛萊姆斯比羅伊洛特醫生。他身穿一件灰色長睡袍,腳踝裸露在袍擺之下,腳上穿著紅色無跟土耳其便鞋。
zhuōzi pángbiān de mù yǐ shàng, zuò zhe Gě láimǔ Sī bǐ luó yī Luò tè yīshēng。 tā shēnchuān yī jiàn huīsè cháng shuìpáo, jiǎohuái luǒlù zài páo bǎi zhīxià, jiǎo shàng chuānzhuó hóngsè wú gēn Tǔěrqí biànxié。
Nằm bên cạnh cái bàn, trên chiếc ghế gỗ, là bác sĩ Grimesby Roylott, mặc một bộ áo choàng tắm màu xám, cổ tay lộ ra bên dưới, chân mặc đôi giày lười đỏ không gót của người Thổ Nhĩ Kỳ.