學華語Kaori Dict

露天

tiān

ㄌㄨˋ ㄊㄧㄢ

LỘ THIÊN

HSK 7-9TOCFL 6N/Adj
  1. 1.ngoài trời
  2. 2.ở nơi thoáng đãng

例句Câu ví dụ

  • 1

    一陣冷風吹過了露天的站臺。

    yīzhèn lěng fēng chuī guò le lùtiān de zhàntái。

    Một cơn gió lạnh thổi qua ga ngoài trời

  • 2

    你來這裡之後,就一直在附近露天過夜嗎?那可太辛苦了。

    nǐ lái zhèlǐ zhīhòu, jiù yīzhí zài fùjìn lùtiān guòyè ma? nà kě tài xīnkǔ le。

    Từ khi đến đây, anh ấy luôn qua đêm ngoài trời à? Điều đó thật là vất vả.

  • 3

    明天早上來找我。我會坐在咖啡廳的露天座位,看著報紙,穿著夏威夷衫。

    míngtiān zǎoshang lái zhǎo wǒ。 wǒ huì zuò zài kāfēitīng de lùtiān zuòwèi, kàn zhe bàozhǐ, chuānzhuó Xiàwēiyí shān。

    Hãy来找 tôi vào sáng mai. Tôi sẽ ngồi ở ban công cà phê, đọc báo và mặc áo Hawaii.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THIÊN (天) – trời: Người dang rộng tay (大 đại) đội thêm một vạch ngang (一) trên đầu — vạch ấy là bầu TRỜI.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

露天 nghĩa là gì? · Kaori Dict