揭露
jiēlù
[ㄐㄧㄝ ㄌㄨˋ]
YẾT LỘ
HSK 7-9TOCFL 6V

例句Câu ví dụ
- 1
他被揭露是她的父親。
tā bèi jiēlù shì tā de fùqīn。
Ông ấy bị phơi bày là cha của cô ấy
- 2
這種秘密總有一天會被揭露的。
zhèzhǒng mìmì zǒngyǒu yī tiān huì bèi jiēlù de。
Loại bí mật này终有一天会被揭露
- 3
政治家以揭露政府官員的腐敗來推動改革。
zhèngzhìjiā yǐ jiēlù zhèngfǔguānyuán de fǔbài lái tuīdòng gǎigé。
Nhà chính trị thúc đẩy cải cách bằng cách phơi bày tham nhũng của các quan chức chính phủ