學華語Kaori Dict

揭露

jiē

ㄐㄧㄝ ㄌㄨˋ

YẾT LỘ

HSK 7-9TOCFL 6V
  1. 1.vạch trần
  2. 2.tiết lộ
  3. 3.tìm ra
Xem 2 nghĩa còn lại
  1. 4.phơi bày
  2. 5.sự tiết lộ

例句Câu ví dụ

  • 1

    他被揭露是她的父親。

    tā bèi jiēlù shì tā de fùqīn。

    Ông ấy bị phơi bày là cha của cô ấy

  • 2

    這種秘密總有一天會被揭露的。

    zhèzhǒng mìmì zǒngyǒu yī tiān huì bèi jiēlù de。

    Loại bí mật này终有一天会被揭露

  • 3

    政治家以揭露政府官員的腐敗來推動改革。

    zhèngzhìjiā yǐ jiēlù zhèngfǔguānyuán de fǔbài lái tuīdòng gǎigé。

    Nhà chính trị thúc đẩy cải cách bằng cách phơi bày tham nhũng của các quan chức chính phủ

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

揭露 nghĩa là gì? · Kaori Dict