例句Câu ví dụ
- 1
男孩赤裸著上身。
nánhái chìluǒ zhe shàngshēn。
Đứa trẻ trần trọc từ cổ đến ngực.
- 2
湯姆赤裸著上身。
Tāngmǔ chìluǒ zhe shàngshēn。
Tom đang trần trụi phần trên cơ thể.
男孩赤裸著上身。
nánhái chìluǒ zhe shàngshēn。
Đứa trẻ trần trọc từ cổ đến ngực.
湯姆赤裸著上身。
Tāngmǔ chìluǒ zhe shàngshēn。
Tom đang trần trụi phần trên cơ thể.