例句Câu ví dụ
- 1
我們去年遇到了赤字。
wǒmen qùnián yùdào le chìzì。
Năm ngoái chúng tôi gặp thua lỗ.
- 2
這場生意正面臨著赤字。
zhè chǎng shēngyi zhèngmiàn lín zhe chìzì。
Chiếc buôn này đang đối mặt với thâm hụt.
- 3
我們公司今季的赤字上漲了差不多一成。
wǒmen gōngsī jīn jì de chìzì shàngzhǎng le chàbuduō yī chéng。
Lỗ lợi của công ty chúng tôi trong quý này đã tăng khoảng 10%
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 字TỰ (字) – chữ: Đứa trẻ (子) ngồi học dưới mái nhà (宀), nắn nót từng con CHỮ.
