學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nhìn – nhìn, kiểm tramáy dịch

lǎnLÃM

  1. 1.nhìn
  2. 2.xem
  3. 3.đọc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

览 (会意。从见,从监。监”亦兼表字音。监”的本义是借水照形,这里表示看。本义观看) 同本义 览,观也。--《说文》 而数览。--《战国策·齐策》 皇览揆余于初度兮。--《离骚》 又览累累之昌辞。--《汉书·扬雄传》 洞庭君览毕。--唐·李朝威《柳毅传》 故有所鉴辄省记。--袁枚《黄生借书说》 又如览观(阅览);览读(阅读);览阅(阅览);览核(查阅);览究(阅读研究) 观赏 会当凌绝顶,一览众山小。--杜甫《望岳》 览物之情,得无异乎?--范仲淹《岳阳楼记》 览(? 览làn 1.唐代南诏副将官职名。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

xem

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 览 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict