字義Nghĩa
cho phép, nhường nhịn, nhượng bộmáy dịch
ràngNHƯỢNG
- 1.nhường
- 2.cho phép
- 3.để ai đó làm gì
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
让 (形声。从言,襄声。本义责备) 同本义 让,相责让也。--《说文》 诘责以辞谓之让。--《小尔雅》 让,责也。--《广雅》 且让之。--《左传·昭公二十五年》 让不贡。--《国语·周语》 鲁人以为让。--《史记·齐世家》 众知有为,因让之曰…--明·高启《书博鸡者事》 又如让书(有责备言语的书信);让勖(既责备又勉励);让诮(责让讥诮) 退让;谦让 让者,礼之主也。--《左传·襄公十三年》 让文之材也。--《国语·周语》 让,推贤也。--《国语·晋语》 允恭 让(讓)ràng ⒈不争,尽给旁人谦~。辞~。退~。〈引〉请把客人~进屋里来。特指让位、让权~贤。 ⒉将东西转给别人转~。廉价出~。 ⒊叫,许,使,任凭~他试试。~她去做。决不~国家财产受损失。~他们提意见。 ⒋被这本书~他弄坏了。泥土~雨水冲走了。 ⒌责备,责怪诮~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 讠 chỉ nghĩa, 上 [shàng] chỉ âm.
lời nói
組詞Từ chứa chữ này
- 让步nhượng bộ
- 让座nhường chỗ cho ai đó
- 让位thoái vị
- 让利đưa ra chiết khấu; nhượng bộ
- 让坐nhường chỗ ngồi
- 让烟mời thuốc lá
- 让球nhường điểm (trong trò chơi)
- 让畔dễ chịu trong việc đàm phán ranh giới ruộng đất
- 让路nhường đường (cho gì đó)
- 让开tránh ra
- 转让chuyển nhượng (quyền sở hữu, quyền lợi, v.v.)
- 退让tránh sang một bên
- 礼让nhường nhịn (người khác)
- 互让nhường nhịn lẫn nhau
- 出让chuyển nhượng (tài sản hoặc quyền lợi cho người khác)
- 割让nhượng lại