例句Câu ví dụ
- 1
他給老人讓座。
tā gěi lǎo rén ràng zuò
Anh ấy nhường chỗ cho người già
- 2
要禮貌、給長者讓座,否則失去免費通票的權利。
yào lǐmào、 gěi zhǎngzhě ràngzuò, fǒuzé shīqù miǎnfèi tōngpiào de quánlì。
Phải lịch sự, nhường chỗ cho người lớn tuổi, nếu không sẽ mất quyền sử dụng vé miễn phí.
- 3
倫敦市政府會叫青少年乘公共交通時必鬚主動給“老人讓座”,否則會失去免費乘坐公交車的權利。
Lúndūn shìzhèngfǔ huì jiào qīngshàonián chéng gōnggòngjiāotōng shí bìxū zhǔdòng gěi “ lǎorén ràngzuò ”, fǒuzé huì shīqù miǎnfèi chéngzuò gōngjiāochē de quánlì。
Thành phố London yêu cầu thanh thiếu niên khi đi bằng phương tiện công cộng phải chủ động nhường chỗ cho người già, nếu không sẽ mất quyền được đi miễn phí bằng xe buýt
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 讓NHƯỢNG (讓) – nhường: Lời nói (言 ngôn) mềm mỏng gỡ từng lớp áo giúp người (襄 tương) — lời NHƯỜNG nhịn, NHƯỢNG bộ một bước.
