字義Nghĩa
tố cáomáy dịch
sùTỐ
- 1.biến thể của 訴|诉[su4]
sùTỐ
- 1.kêu ca
- 2.kiện
- 3.kể
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
诉 (形声。本义告状;控告) 同本义 诉,告也。--《说文》 负孝公之周愬天子。--《公羊传·昭公三十一年》 必东愬于齐。--《战国策·齐策》 即连楮为巨幅,广二丈,大书一屈”字,以两竿夹揭之,走诉行御史台。--明·高启《书博鸡者事》 又如起诉;上诉;公诉;诉呈(诉状);诉权(起诉和诉原的权利);诉辩(申诉并辩白);诉牒(诉状);诉告(上诉;告状) 告诉,说给人听 正遇延平二人,诉说前事。--《三国演义》 弦弦掩抑声声思,似诉平生不得志。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 吾与并 诉(愬)sù ⒈叙说叙~。~苦。详细~说。 ⒉控告~讼。上~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 讠 chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
lời讠 của sự chỉ trích斥; chữ斥 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 诉苦phàn nàn
- 诉说kể lại
- 诉讼vụ kiện
- 诉求yêu cầu; kêu gọi; kiến nghị
- 诉诸kêu gọi (lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.)
- 诉冤phàn nàn
- 诉状bản cáo trạng
- 诉论vụ kiện
- 诉述kể lại
- 诉愿kháng cáo
- 告诉nói; thông báo; cho biết
- 投诉phàn nàn
- 起诉khởi kiện
- 倾诉nói ra hết (những gì trong lòng)
- 上诉kháng cáo (một vụ án tư pháp)
- 告诉khởi kiện; nộp đơn khiếu nại