字義Nghĩa
nên, phải, cầnmáy dịch
gāiCAI
- 1.nên
- 2.phải
- 3.có lẽ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
该 (形声。从言,亥声。本义军中互相戒守的约言。《说文》该,军中约也。”引申为完备”。引申义完备,包括一切。通赅”) 同引申义 此该之变而道之也。--《谷梁传·哀公元年》。注备也。” 招具该备。--《楚辞·招魂》 又撰《西京记》三卷,引据该洽,世称其博闻焉。--《周书·卢寊传》 又如该洽(完备周详);该备(完备,详备);该尽(完备无遗);该详(完备详尽) 广博 该 包容;包括 该gāi ⒈应当应~。自己~做的事,一定要抓紧做好。 ⒉〈表〉从推测到必然的或可能的结果她~到家了。 ⒊欠~她的钱。 ⒋那,那个,特指前面说过的人或事物~人。~处。~事。 ⒌〈古〉同"赅"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 讠 chỉ nghĩa, 亥 [hài] chỉ âm.
lời nói
組詞Từ chứa chữ này
- 该死Chết tiệt!
- 该亚Gaea, nữ thần Đất và mẹ của các Titan
- 该博uyên bác
- 该应nên
- 该当nên
- 该隐Ca-in (tên)
- 应该nên
- 活该xứng đáng
- 不该không nên
- 合该nên
- 亚该亚Achaia
- 哈该书Sách Haggai