學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thoải máimáy dịch

DỰ

  1. 1.viết tắt của tỉnh Hà Nam 河南 ở Trung Quốc miền trung

DỰ

  1. 1.vui vẻ
  2. 2.thoải mái
  3. 3.thong thả
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

豫 (形声。从象,予声。本义大象) 同本义 豫,象之大者。--《说文》 豫焉若冬涉川。--《老子》。范应元注豫,象属。” 地名。豫州,古九州之一 指通豫南。--《列子·汤问》 今河南省的简称 姓 豫 假借为娱”。快乐 豫,乐也。--《尔雅》 豫,悦豫也。--《易·豫卦》释文。郑注豫,喜豫说乐之貌也。” 心中和悦谓之豫。--《珠丛》 何问之不豫也?--《庄子·应帝王》 夫子若有不豫色然。╠ 豫 yù ⒈快乐,安乐不~。逸~无期(无期无限度)。逸~亡身。 ⒉〈古〉通"预"。预备~则祸不生。 ⒊〈古〉通"与"。参加。 ⒋河南省的简称。 豫xiè 1.古代州学名。 豫shū 1.舒展,宽舒。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ngộ — voi

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 豫 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict