字義Nghĩa
theo đuổimáy dịch
gǎnCẢN
- 1.đuổi kịp; bắt kịp
- 2.vội; gấp
- 3.cố gắng bắt (xe buýt,...)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
赶 (形声。从走,旱声。①本义兽类翘起尾巴奔跑。《说文》举尾走也。”②追赶;驱赶) 追赶,从后面追上 心道进退而刑道滔赶。--《管子·君臣》。注走也。” 思虑果敢曰赶。--《周书·谥法》 多多益辨真难事,半里撑船赶不归。--宋·张閏《五家林》 又如赶先进;你追我赶;赶逐(追赶);赶彀(追赶);赶罗(催逼;逼迫);赶人不要赶上(比喻不要逼人太甚);赶势利(趋炎附势,依附有势力的人) 急赴 驱逐 赶(趕)gǎn ⒈追你追我~。迎头~上。~超世界先进水平。〈引〉加快,从速,及时达到~快。~紧。~工。~上这班车。 ⒉驱使,驾驭,驱逐~马儿。~牛车。把外籍罪犯~出国门。 ⒊介词。等到(某个时候)请~一会儿。~明天再来。 ⒋遇到(某种情况)正~上开会。 赶qián 1.兽类翘尾奔跑。 2.引申为翘起尾巴或屁股。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 走 (tẩu) chỉ nghĩa, 干 [gàn] chỉ âm.
Chạy
組詞Từ chứa chữ này
- 赶快nhanh chóng; ngay lập tức
- 赶紧vội vàng
- 赶到vội đến (một nơi)
- 赶忙vội vàng
- 赶上theo kịp
- 赶不上không theo kịp
- 赶往vội vã đi đến (một nơi nào đó)
- 赶赴vội vã
- 赶路vội lên đường
- 赶工làm việc chạy đua với thời gian
- 追赶theo đuổi
- 驱赶lái (xe)
- 赶来lao đến
- 赶出đuổi đi
- 赶早càng sớm càng tốt; ngay khi có cơ hội; trước khi quá muộn
- 赶海