學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
驅趕
驅趕
giản thể:
驱赶
qū
gǎn
[ㄑㄩ ㄍㄢˇ]
KHU CẢN
TOCFL 7
1.
lái (xe)
2.
đuổi ra
3.
xua đuổi
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
lùa (người về phía cổng)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
趕快
gǎnkuài
nhanh chóng; ngay lập tức
趕緊
gǎnjǐn
vội vàng
趕
gǎn
đuổi kịp; bắt kịp
趕到
gǎndào
vội đến (một nơi)
趕忙
gǎnmáng
vội vàng
追趕
zhuīgǎn
theo đuổi
驅逐
qūzhú
trục xuất
驅動
qūdòng
điều khiển
逐字解
Từng chữ trong từ
驅
khu, xúi
đẩy ngựa
趕
cản
theo đuổi, đuổi theo
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
軀幹
qūgàn
thân mình
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
驱赶 nghĩa là gì? · Kaori Dict