例句Câu ví dụ
- 1
有被從bar里趕出來的經歷嗎?
yǒu bèi cóng b a r lǐ gǎnchū lái de jīnglì ma?
Có trải nghiệm bị đuổi ra khỏi quán bar không?
- 2
把入侵者趕出我們的土地!
bǎ rùqīnzhě gǎnchū wǒmen de tǔdì!
Đẩy kẻ xâm nhập ra khỏi lãnh thổ của chúng ta!
- 3
他們試圖把日本產品趕出市場。
tāmen shìtú bǎ Rìběn chǎnpǐn gǎnchū shìchǎng。
Họ đang cố gắng loại bỏ sản phẩm Nhật Bản khỏi thị trường
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.
