
例句Câu ví dụ
- 1
約瑟追趕了瑪麗.
Yuēsè zhuīgǎn le Mǎlì .
Giô-se đuổi theo Ma-ri.
- 2
珍妮盡可能快地追趕著鹿。
zhēn nī jìnkěnéng kuài de zhuīgǎn zhe lù。
Jenny đang đuổi theo con hươu một cách nhanh nhất có thể.
- 3
雖然她快速地追趕,但還是沒趕上公交車。
suīrán tā kuàisù de zhuīgǎn, dàn háishi méi gǎnshàng gōngjiāochē。
Mặc dù cô ấy chạy nhanh, nhưng vẫn không kịp xe buýt