字義Nghĩa
khoảng cáchmáy dịch
jùCỰ
- 1.cách một khoảng ... từ; cách
- 2.(dạng kết hợp) khoảng cách
- 3.cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
距 (形声。从足,巨声。本义鸡爪) 同本义 距,鸡距也。--《说文》 后阺为之金距。--《左传》 不鸣不将无距。--《汉书·五行志》。注距,鸡附足骨,斗时所用刺之。” 虽有钩针芒距。--《淮南子·原道》 长皆及俎距。--《仪礼·少牢礼》。注胫中当横节也。” 公输之刻凤也,冠距未成。--《列子》 距离 距随长武。--《仪礼·乡射礼记》 又如苗距;槽距;差距;焦距;行距;株距;距国(介于大国之间,或两面受敌的国家);距随(古人射箭站立时两脚的间隔距离) 倒刺 古代兵器锋刃上的 距jù ⒈距离,离开两地相~十余里。~今五天。 ⒉鸡爪。特指雄鸡爪后突起像脚趾的部分。 ⒊〈古〉通"拒"。抗拒,抵御,拒绝。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 足 (túc) chỉ nghĩa, 巨 [jù] chỉ âm.
ju — chân
組詞Từ chứa chữ này
- 距離khoảng cách
- 距今trước hiện tại
- 距角độ giãn (thiên văn học)
- 距狀皮層vùng vỏ não cựa
- 距翅麥雞
- 距離產生美xa cách để lòng thêm thương
- 差距chênh lệch
- 焦距tiêu cự
- 相距khoảng cách xa
- 全距khoảng biến thiên (của một tập dữ liệu) (thống kê)
- 截距điểm cắt (điểm mà một đường cắt trục x hoặc trục y)
- 株距khoảng cách