學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
截距
截距
jié
jù
[ㄐㄧㄝˊ ㄐㄩˋ]
TIỆT CỰ
1.
điểm cắt (điểm mà một đường cắt trục x hoặc trục y)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
距離
jùlí
khoảng cách
差距
chājù
chênh lệch
截止
jiézhǐ
đóng
截至
jiézhì
tính đến (một thời gian)
截
jié
cắt đứt (một đoạn)
截然不同
jiéránbùtóng
hoàn toàn khác biệt
焦距
jiāojù
tiêu cự
距
jù
cách một khoảng ... từ; cách
逐字解
Từng chữ trong từ
截
tiệt
cắt đứt
距
cự, cựa
khoảng cách
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
結局
jiéjú
kết cục
拮据
jiéjū
khó khăn về tiền bạc; trong cảnh túng quẫn
借據
jièjù
biên nhận khoản vay
戒懼
jièjù
cảnh giác, sợ hãi, đề phòng
揭舉
jiējǔ
nâng lên
潔具
jiéjù
thiết bị phòng tắm (chậu rửa, bồn tắm, toilet, v.v.)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
截距 nghĩa là gì? · Kaori Dict