拮据
jiéjū
[ㄐㄧㄝˊ ㄐㄩ]
KIẾT CƯ
TOCFL 7
- 1.khó khăn về tiền bạc; trong cảnh túng quẫn

例句Câu ví dụ
- 1
他的書銷路不好,所以現在手頭十分拮據。
tā de shū xiāolù bùhǎo, suǒyǐ xiànzài shǒutóu shífēn jiéjū。
Sách của ông ấy không bán được, nên hiện tại ông ấy rất khó khăn về tài chính.