字義Nghĩa
chiếm giữ, sở hữumáy dịch
jùCỨ
- 1.theo
- 2.dựa theo
- 3.phụ thuộc vào
jùCỨ
- 1.biến thể của 據|据[ju4]
jūCƯ
- 1.dùng trong 拮据[jie2 ju1]
jùCỨ
- 1.biến thể của 據|据[ju4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
据 (形声。本义手靠着;靠着) 同本义 据,杖持也。--《说文》 冯几据杖。--《战国策·燕策》 据轼低头。--《庄子·盗跖》 依靠,凭借 不可以据。--《诗·邶风·柏舟》 神必据我。--《左传·僖公五年》 诚据其势。--《史记·平原君虞卿列传》 北据汉沔。--《三国志·诸葛亮传》 向后据地。--《徐霞客游记·游黄山记》 又如据着(凭着);据梧(依靠着梧桐树);据争(据理争辩);据恃(凭仗);据高临下(凭借高处俯控低处);据凭(依仗) 根据 据于德。--《论语》 据 据(據)jù ⒈占,占有占~。盘~山洞。~为己有。 ⒉靠着,按着~栏杆。左手~膝。〈引〉依靠,凭借~险固守。 ⒊凭依,按照依~。引经~典。~理力争。 ⒋凭证凭~。证~。要收~。有根有~。 ⒌ ⒍见jū。 据jū ⒈ ⒉见jū。 据jǐ 1.搏击;爪持。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 居 [jū] chỉ âm.
Tay
組詞Từ chứa chữ này
- 据说nghe nói rằng; theo báo cáo
- 据悉theo báo cáo
- 据此theo đó; dựa vào điều trên
- 据点cứ điểm
- 据实theo sự thật
- 据信theo tin tưởng
- 据传nghe đồn rằng ...
- 据报theo báo cáo; theo báo cáo đưa tin
- 据守phòng thủ
- 据料theo dự báo
- 证据bằng chứng
- 根据theo
- 数据dữ liệu
- 依据dựa vào
- 占据chiếm đóng; nắm giữ
- 收据biên lai