- 1.nghe nói rằng; theo báo cáo

例句Câu ví dụ
- 1
據說他要回國了。
jù shuō tā yào huí guó le
Người ta nói anh ấy sẽ về nước
- 2
據說他要走了。
jù shuō tā yào zǒu le
Người ta nói anh ấy sẽ rời đi
- 3
據說他很有錢。
jùshuō tā hěn yǒuqián。
Người ta nói anh ấy rất giàu
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 說THUYẾT (說) – nói: Lời nói (言 ngôn) được đổi trao (兌 đoái) qua lại — NÓI chuyện, diễn THUYẾT.