字義Nghĩa
này, đây, cái nàymáy dịch
zhèGIÁ
- 1.(đại từ) này; những...này
- 2.(hình thức kết hợp) này; (được theo sau bởi danh từ)
- 3.(hình thức kết hợp) này; những...này (được theo sau bởi lượng từ) (trong nghĩa này, thường phát âm [zhei4], đặc biệt ở Bắc Kinh)
zhèiGIÁ
- 1.này (trong cách nói)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
这 (形声。从辵,言声。本义迎) 此,指目前的或较近的或刚刚提到的人、物、事或想法 为报江南二三日,这回应见雪中人。--卢仝《送好法师归江南诗》 又如这向(这些日子);这厢(这边;这里);这的(这个;这里);这壁(这里;这边);这厮(这个奴才,这个家伙。对人轻蔑的称呼) 此刻,现在 这(這)zhèi ⒈"这zhè、一"的合音,在指数量时不限于一~种。~些。~月。~五年。 这(這)zhè ⒈指示代词。此,跟"那"相对,指较近的人、物、事、时间、地点等~人。~些。~事。~时。~地方。 ⒉此时,此刻(指说话的同时)我~就办理。 ⒊ 这yàn 1.迎接,迎讶。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 辶 (sước) chỉ nghĩa, 文 [wén] chỉ âm.
組詞Từ chứa chữ này
- 这样loại này
- 这么nhiều như vậy
- 这些những... này
- 这儿ở đây
- 这里ở đây
- 这边bên này
- 这就是说nói cách khác
- 这会儿khoảnh khắc này
- 这样一来như vậy
- 这下lần này
- 这不
- 这位người này
- 这个
- 这咱bây giờ
- 这天hôm nay
- 这就ngay lập tức