例句Câu ví dụ
- 1
這邊是書店,那邊是飯店。
zhè biān shì shū diàn nà bian shì fàn diàn
Phía này là hiệu sách, phía kia là nhà hàng
- 2
那走這邊吧!
nà zǒu zhèbiān ba!
Đi bên này đi
- 3
您到這邊來!
nín dào zhèbiān lái!
Chú ý đến đây
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 這GIÁ (這) – này, đây: Vừa bước trên đường (辶 sước) vừa nói (言 ngôn), tay chỉ xuống chân: 'ĐÂY, chỗ này!'.
- 邊BIÊN (邊) – bên, mép: Con đường (辶 sước) chạy mãi tới rìa đất xa tít (臱) — đến tận MÉP, BIÊN giới, đứng BÊN này nhìn sang.
