字義Nghĩa
này, đây, ở đâymáy dịch
zhèGIÁ
- 1.(đại từ) này; những...này
- 2.(hình thức kết hợp) này; (được theo sau bởi danh từ)
- 3.(hình thức kết hợp) này; những...này (được theo sau bởi lượng từ) (trong nghĩa này, thường phát âm [zhei4], đặc biệt ở Bắc Kinh)
zhèiGIÁ
- 1.này (trong cách nói)
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 辶 (sước) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
này
字的故事Chuyện chữ
GIÁ (這) – này, đây: Vừa bước trên đường (辶 sước) vừa nói (言 ngôn), tay chỉ xuống chân: 'ĐÂY, chỗ này!'.
組詞Từ chứa chữ này
- 這樣loại này
- 這麼nhiều như vậy
- 這些những... này
- 這兒ở đây
- 這裡ở đây
- 這邊bên này
- 這就是說nói cách khác
- 這會兒khoảnh khắc này
- 這樣一來như vậy
- 這下lần này
- 這不
- 這位người này
- 這個
- 這咱bây giờ
- 這天hôm nay
- 這就ngay lập tức