字義Nghĩa
muộn, trễmáy dịch
chíTRÌ
- 1.muộn
- 2.trễ
- 3.chậm
ChíTRÌ
- 1.họ [Chi2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
迟 (形声。本义慢慢走) 同本义。泛指慢 迟,徐行也。--《说文》 迟,缓也。--《广雅》 废彻不迟。--《诗·小雅·楚茨》 行道迟迟。--《诗·邶风·谷风》 迟归有待。--《易·归妹》 陵迟故也。--《荀子·宥坐》 三日断五匹,大人故嫌迟。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 又如迟徐(缓慢);迟滞(缓慢阻滞) 迟钝;反应慢,不灵敏 料事同而迟速不同。--魏源《默觚下》 周少言重迟。--《汉书·杜周传》。注谓性非敏速也。” 迟疑;犹豫 寻声暗问弹者谁,琵琶声 迟 chí ①缓慢行动~缓。 ②比规定或合适的时间靠后推~、~到早退。 ③姓。 【迟暮】指人的晚年。 【迟效肥料】所含养分必须经过微生物分解转化才能被植物吸收利用的肥料。其见效迟缓而后效长,适于作基肥。包括大部分有机肥料及溶解度小的无机肥料。 【迟疑】拿不定主意~不决。 【迟滞】(流通)缓慢河水~。 迟(遲)chí ⒈缓慢~缓。~ ~不走。 ⒉晚~到。~熟。 ⒊不灵敏~钝。 ⒋长久~久而不相及。 ⒌ ⒍ ⒎ ⒏ ①早晚。 ②或早或晚。 迟zhì 1.等待。 2.比及,等到。 3.想望,希望。 4.接待,招待。 5.副词。乃。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 辶 (sước) chỉ nghĩa, 尺 [chǐ] chỉ âm.
đi bộ
組詞Từ chứa chữ này
- 迟到đến muộn
- 迟早sớm muộn gì
- 迟疑do dự
- 迟迟muộn (với một nhiệm vụ, v.v.)
- 迟缓chậm
- 迟钝chậm chạp trong phản ứng
- 迟了muộn
- 迟交chậm nộp (thanh toán, bài tập, v.v.)
- 迟延trì hoãn
- 迟慢chậm
- 推迟trì hoãn
- 延迟trì hoãn
- 凌迟cái chết đau đớn
- 尉迟họ [Yu4 chi2]
- 差迟biến thể của 差池[cha1 chi2]
- 至迟muộn nhất