例句Câu ví dụ
- 1
會議推遲到下周。
huì yì tuī chí dào xià zhōu
Họp bị hoãn đến tuần sau
- 2
我們推遲了會議。
wǒmen tuīchí le huìyì。
Chúng tôi đã hoãn cuộc họp
- 3
聚會已經推遲到了下周二。
jùhuì yǐjīng tuīchí dàoliǎo xiàzhōu èr。
Cuộc tụ hội đã bị hoãn đến thứ Ba tuần sau.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 推THÔI (推) – đẩy: Bàn tay (扌) hất con chim (隹) bay lên — ĐẨY tới trước, THÔI thúc, tiến cử — đẩy việc thì đừng!
