例句Câu ví dụ
- 1
他今天上班遲到了。
tā jīn tiān shàng bān chí dào liǎo
Hôm nay anh ấy đến làm muộn
- 2
快點兒,不然要遲到了。
kuài diǎnr bù rán yào chí dào liǎo
Nhanh lên, nếu không sẽ trễ
- 3
他差一點兒遲到。
tā chà yī diǎnr chí dào
Anh ấy gần như đến trễ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 到ĐÁO (到) – đến: Mũi tên cắm đất 'đến nơi' (至 chí), con dao (刂 đao) khắc dấu — ĐẾN đích, chuyến đi chu ĐÁO.
