例句Câu ví dụ
- 1
他抓起一根鋼管和持刀的歹徒對峙。
tā zhuā qǐ yī gēn gāngguǎn hé chídāo de dǎitú duìzhì。
Anh ấy nhặt một thanh ống thép và đối đầu với kẻ xấu cầm dao.
他抓起一根鋼管和持刀的歹徒對峙。
tā zhuā qǐ yī gēn gāngguǎn hé chídāo de dǎitú duìzhì。
Anh ấy nhặt một thanh ống thép và đối đầu với kẻ xấu cầm dao.