赤道
chìdào
[ㄔˋ ㄉㄠˋ]
XÍCH ĐẠO
- 1.xích đạo (của trái đất hoặc thiên thể)
- 2.xích đạo thiên cầu

例句Câu ví dụ
- 1
赤道把地球分為兩個半球。
chìdào bǎ dìqiú fēnwéi liǎng gě bànqiú。
Xích đạo chia Trái Đất thành hai bán cầu
- 2
那條船昨天穿過了赤道。
nà tiáo chuán zuótiān chuānguò le chìdào。
Con tàu đó đã vượt qua xích đạo vào hôm qua
- 3
我去澳大利亞旅游的時候第一次穿越了赤道。
wǒqù Àodàlìyà lǚyóu de shíhou dìyīcì chuānyuè le chìdào。
Khi tôi du lịch đến Úc, tôi đã lần đầu tiên vượt qua xích đạo.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 道ĐẠO (道) – con đường, đạo lý: Cái đầu (首 thủ) suy nghĩ dẫn đôi chân trên đường (辶 sước) — đi bằng đầu óc mới thành ĐẠO, con ĐƯỜNG lớn.