- 1.trì hoãn
- 2.hoãn lại
- 3.tiếp tục trì hoãn
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.trì trệ
- 5.(tin học) bị lag

例句Câu ví dụ
- 1
會議已經被延遲到明天了。
huìyì yǐjīng bèi yánchí dào míngtiān le。
Cuộc họp đã bị hoãn đến ngày mai
- 2
由於天氣變差,出發延遲了。
yóuyú tiānqì biàn chà, chūfā yánchí le。
Vì thời tiết xấu, việc xuất phát bị hoãn
- 3
藍牙耳機有延遲。
Lányá ěrjī yǒu yánchí。
Tai nghe Bluetooth có độ trễ