字義Nghĩa
mời, đón tiếpmáy dịch
yāoYÊU
- 1.mời
- 2.yêu cầu
- 3.chặn đường
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
邀 (形声。从辵,敫声。本义迎候) 同本义 邀相见。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 邀我至田家。--唐·孟浩然《过故人庄》 北邀当国者。--宋·文天祥《指南录·后序》 邀见讲钧礼。--清·周容《芋老人传》 又如邀接(迎接);邀迓(迎请);邀迎(迎合) 逢,遇到 邀殊宠,一枝已傍日边红。--清·洪昻《长生殿》 又如邀世(逢世);邀乐(遇到欢乐);邀天晴(逢天晴);邀幸(侥幸,幸运) 阻拦;截击 又怕山北诸州出兵,邀其归路而击之。--《新编五代史平话》 又如邀截(阻截);邀留(婉 邀yāo ⒈约,请~请。特~。应~。 ⒉求取,希望得到~功。~准还乡。 ⒊迎候,半路拦截~路。~击。~截。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 辶 (sước) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
yao — chân
組詞Từ chứa chữ này
- 邀請mời
- 邀約mời
- 邀功nhận công lao cho thành tích của người khác
- 邀宴mời ai đó đến dự tiệc
- 邀擊chặn đánh
- 邀集mời một nhóm người (tập hợp cho một buổi gặp gỡ)
- 邀請函thư mời
- 邀請賽giải đấu mời (ví dụ: giữa các trường hoặc công ty)
- 邀買人心mua chuộc lòng dân
- 應邀theo lời mời của ai đó
- 特邀lời mời đặc biệt
- 誠邀chúng tôi chân thành mời (bạn tham gia, tham dự, hợp tác, v.v.)