邀功
yāogōng
[ㄧㄠ ㄍㄨㄥ]
YÊU CÔNG
TOCFL 7
- 1.nhận công lao cho thành tích của người khác

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 功CÔNG (功) – công lao: Cây thước thợ (工 công) cộng thêm sức mạnh (力 lực) — đổ sức vào việc ắt thành CÔNG, lập CÔNG lớn.