學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

con đường nhỏ giữa các ruộng lúamáy dịch

MẠCH

  1. 1.đường nâng cao
  2. 2.con đường
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

陌 (形声。从阜,百声。阜,土山,与地形有关。本义田间小路) 田间东西方向的小路。也泛指田间小路 为田开阡陌封疆,而赋税平。--《史记·商君列传》 阡陌交通,鸡犬相闻。--陶渊明《桃花源记》 又如南陌(南方的田间小路);陌路(田间的小路);陌头(路旁) 泛指道路 素骥鸣广陌,慷慨送我行。--陶潜《咏荆轲》 越陌度阡,枉用相存。--曹操《短歌行》 又如陌头杨柳 田野 蹑足行伍之间,而倔起阡陌之中。--贾谊《过秦论》 街道 寻常巷陌,人道寄奴曾住 陌mò ⒈田间的小路,南北为"阡",东西为"陌"。〈引〉路广~。 ⒉

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (phụ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

Một thành phố lớn 百, biểu thị một nơi xa lạ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 陌 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict