字義Nghĩa
nấm mốcmáy dịch
méiMỐC
- 1.mốc
- 2.mốc meo
- 3.bị mốc
méiMỐC
- 1.biến thể của 霉[mei2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
霉 (形声。从雨,每声。本义物因生菌而质变) 同本义 器中,使发霉后晒干而成) 霉 真菌;霉菌 霉 在各类有机物及活植物上通常在表面由真菌如白粉菌科和霜霉菌科形成的白色生长物 梅雨 霉 面垢黑 徾,中久雨青黑。--《说文》 颜徾黧以沮败兮。--《楚辞·刘 霉(黴)mé ⒈霉菌,真菌的一类,体呈丝状,常寄生或腐生,以孢子繁殖,有毛~、青~、曲~等多种。有些用于酿造、制抗菌素、制农药等,有些能使人或动物患病。 ⒉东西因霉菌的作用而变质发~。~烂。 霉méi 1.物受潮发霉变成青黑色。 2.面垢黑。参见"霉黧"﹑"霉黑"。 3.霉菌。 4.用同"梅"。参见"霉毒"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 雨 (vũ) chỉ nghĩa, 每 [měi] chỉ âm.
mưa
組詞Từ chứa chữ này
- 霉气mùi mốc
- 霉烂mốc
- 霉病mốc bệnh
- 霉素
- 霉菌mốc
- 霉蠹sách bị mốc và mọt ăn
- 霉变bị mốc
- 霉运xui xẻo
- 霉雨biến thể của 梅雨[mei2yu3]
- 霉素Mai Tố — (dược lý) hậu tố -mycin
- 倒霉gặp xui
- 发霉bị mốc
- 带霉bị mốc
- 防霉chống mốc
- 倒血霉gặp vận xui xẻo (phiên bản mạnh hơn của 倒霉[dao3 mei2])
- 倒霉蛋người không may