字義Nghĩa
mặt, ngoại hìnhmáy dịch
YánNHAN
- 1.họ [Yan2]
yánNHAN
- 1.màu
- 2.sắc mặt
- 3.dung mạo
yánNHAN
- 1.biến thể Nhật Bản của 顏|颜[yan2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
颜 (形声。从页,彦声。从页,与头有关。本义印堂) 印堂,两眉之间 颜,眉目之间也。--《说文》。段玉裁注各本作眉目之间,浅人妄增字耳,今正。眉与眉之间不名颜。…颜为眉间,医经所谓阙,道书所谓上丹田,相书所谓中正印堂也。” 额头 高祖为人,隆准而龙颜。--班固《汉书》 又如颜角(额角);颜题(古代头巾覆额面部分) 面容,脸色 有女同车,颜如舜华。--《诗·郑风》 又如颜状(容颜状貌);颜厚(面有惭色,难为情);颜貌(容貌) 体面,容誉 颜yán ⒈额~赤。〈引〉面容,容貌~面⊥~悦色。笑逐~开。无~见人。 ⒉色彩~色。~料。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 页 (hiệt) chỉ nghĩa, 彦 [yàn] chỉ âm.
Đầu
組詞Từ chứa chữ này
- 颜色màu sắc
- 颜面khuôn mặt
- 颜值chỉ số hấp dẫn (đánh giá mức độ ưa nhìn của ai đó)
- 颜厚trơ tráo
- 颜回Nhan Hồi (521-481 TCN), học trò của Khổng Tử, còn được biết đến là Nhan Nguyên 顏淵|颜渊[Yan2 Yuan1]
- 颜射xuất tinh lên mặt ai đó
- 颜控người rất coi trọng ngoại hình (đặc biệt là của người khác)
- 颜料sơn
- 颜渊Nhan Nguyên (521-481 TCN), học trò của Khổng Tử 孔夫子[Kong3 fu1 zi3], còn được biết đến là 顏回|颜回[Yan2 Hui2]
- 颜体Phong cách Nhan (trong thư pháp Trung Quốc)
- 五颜六色nhiều màu sắc
- 容颜diện mạo
- 和颜悦色thái độ hòa nhã
- 厚颜không biết xấu hổ
- 伯颜Bayan (tên)
- 慈颜khuôn mặt hiền từ của mẹ