學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
顏值
顏值
giản thể:
颜值
yán
zhí
[ㄧㄢˊ ㄓˊ]
NHAN TRỊ
1.
chỉ số hấp dẫn (đánh giá mức độ ưa nhìn của ai đó)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
顏色
yánsè
màu sắc
價值
jiàzhí
giá trị
值得
zhíde
đáng
值
zhí
giá trị
五顏六色
wǔyánliùsè
nhiều màu sắc
值班
zhíbān
làm ca
升值
shēngzhí
tăng giá
價值觀
jiàzhíguān
hệ thống giá trị
逐字解
Từng chữ trong từ
顏
nhan
mặt, ngoại hình khuôn mặt
值
trị
giá trị
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
研製
yánzhì
nghiên cứu và sản xuất; nghiên cứu và phát triển
焉知
yānzhī
(văn học) làm sao mà biết?
胭脂
yānzhī
phấn hồng
腌製
yānzhì
được ướp
醃汁
yānzhī
nước ướp (sốt)
閼氏
yānzhī
vợ chính thức của thủ lĩnh Hung Nô thời Nhà Hán (206 TCN-220 SCN)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
颜值 nghĩa là gì? · Kaori Dict