字義Nghĩa
chim gàmáy dịch
jīKÊ
- 1.gia cầm
- 2.gà
- 3.LT:隻|只[zhi1]
jīKÊ
- 1.鷄 — dạng khác của 雞|鸡[ji1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鸡 (形声。从鸟,奚声。本义家禽名。雄鸡可以报晓) 鸟纲雉科家禽,品种很多,喙短锐,有冠与肉髯,翅膀短,尤指普通家鸡(gallus gallus) 雞,知时兽也。从隹,奚声。籀文从鴅。--《说文》 雞者,小兽,主司时起居人。--《汉书·五行志》 食菽与雞。--《礼记·月令》 雞曰翰音。--《礼记·曲礼》 巽为雞。--《易·说卦传》 工商执雞。--《周礼·大宗伯》 鸡犬相闻。--晋·陶渊明《桃花源记》 故人具鸡黍。--唐·孟浩然《过故人庄》 鸡栖于厅。--明·归有光《项脊轩志》 又如鸡男(雄鸡);鸡坊(养鸡场);鸡肤(鸡 鸡(雞、鷄)jī家禽之一。头部有红色肉冠和肉髯。雄的善啼好斗,能报晓。品种很多。肉和蛋供食用养~致富。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 鸟 (điểu) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
một loại chim khác 鸟
組詞Từ chứa chữ này
- 鸡蛋trứng (gà)
- 鸡尾酒cocktail (từ mượn)
- 鸡皮疙瘩nổi da gà
- 鸡毛蒜皮nghĩa đen: lông gà và vỏ tỏi (thành ngữ)
- 鸡丁thịt gà cắt hạt lựu
- 鸡冠quận Jiguan của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
- 鸡冠mào
- 鸡冻thạch gà
- 鸡块gà viên
- 鸡奸quan hệ tình dục qua đường hậu môn; giao hợp qua đường hậu môn
- 公鸡gà trống
- 母鸡gà mái
- 鹤立鸡群hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn
- 仔鸡gà con; gà nhỏ
- 做鸡
- 勺鸡