- 1.gà mái
- 2.không biết (tiếng lóng hài hước bắt chước tiếng Quảng Đông 唔知, Jyutping: m4 zi1)

例句Câu ví dụ
- 1
母雞下蛋。
mǔ jī xià dàn
Gà mái đẻ trứng
- 2
公雞和母雞都在院子里。
gōng jī hé mǔ jī dōu zài yuàn zi lǐ
Con gà trống và con gà mái đều ở trong sân
- 3
狐狸吃母雞。
húli chī mǔjī。
Chú mèo ăn gà mẹ.