Kaori Dict

Hồ · Hô

question mark · ?

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
5
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 4
Từ JLPT chứa chữ
1
Pinyin
hu1
Tiếng Hàn

question mark · ?

Từ chứa chữ này · dễ trước

じっとjitto

yên lặng; kiên nhẫn; cố định; kiên quyết

N3
かっこkakkoXÁC CỐ

enfirm; unshakeable; resolute

thông dụng
だんこdankoĐOẠN CỐ

enfirm; determined; resolute; conclusive

thông dụng
ああaaÔ HÔ

enah!; oh!; alas! · yes; indeed; that is correct

thông dụng
をことてんwokototen

endiacritical marks used for interpreting classical Chinese

てにをはteniwohaTHIÊN NHĨ VIỄN BA

enpostpositions (in Japanese); particles

だんだんこdandanko

enfirm; resolute; absolutely

かっこふどうkakkofudouXÁC CỐ BẤT ĐỘNG

enunshakeable (e.g. belief); invincible; steadfastness; firmness; unwavering (e.g. support); absolutely secure

ろうこroukoLAO CỐ

enfirm; solid; inflexible; immovable

じゅんこjunkoTHUẦN HỒ

enpure; sheer

かっこふばつkakkofubatsuXÁC CỐ BẤT BẠT

endetermined; steadfast; unswerving; unshakable

げんこgenkoNGHIỄM HỒ

engrave; solemn; stern

へいこheikoBỈNH HỒ

enbright; shining; clear; evident

りんこrinkoLẪM HỒ

encommanding; awe-inspiring

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

乎 (Hồ) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict