Kaori Dict

Mậu

5th calendar sign

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
5
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 62
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
wu4
Tiếng Hàn

5th calendar sign

Từ chứa chữ này · dễ trước

つちのえtsuchinoeMẬU

en5th in rank; fifth sign of the Chinese calendar

つちのえたつtsuchinoetatsuMẬU THÌN

enEarth Dragon (5th term of the sexagenary cycle, e.g. 1928, 1988, 2048)

ぼじゅつbojutsuMẬU TUẤT

enEarth Dog (35th term of the sexagenary cycle, e.g. 1958, 2018, 2078)

ぼやboyaMẬU DẠ

enfifth division of the night (approx. 3am to 5am)

ぼしんせんそうboshinsensouMẬU THÌN KHUYẾT TRANH

enBoshin War (Japanese civil war between Imperial and shogunate forces; 1868-1869)

ぼしんしょうしょboshinshoushoMẬU THÂN CHIẾU THƯ

enImperial Rescript of 1908

つちのえとらtsuchinoetoraMẬU DẦN

enEarth Tiger (15th term of the sexagenary cycle, e.g. 1938, 1998, 2058)

つちのえねtsuchinoeneMẬU TỬ

enEarth Rat (25th term of the sexagenary cycle, e.g. 1948, 2008, 2068)

つちのえさるtsuchinoesaruMẬU THÂN

enEarth Monkey (45th term of the sexagenary cycle, e.g. 1908, 1968, 2028)

つちのえうまtsuchinoeumaMẬU NGỌ

enEarth Horse (55th term of the sexagenary cycle, e.g. 1918, 1978, 2038)

えいじゅeijuVỆ THÚ

engarrison

ぼしゅboshuMẬU CHỦNG

enperson whose physical suitability for conscription in the former Japanese military could not be determined in that year (e.g. due to illness)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

戊 (Mậu) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict