Kaori Dict

Hạc

dry up · mature

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
11
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 85
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
he2, hao4
Tiếng Hàn
후, 학

dry up · mature

Từ chứa chữ này · dễ trước

こかつkokatsuKHÔ KHÁT

endrying up; running dry · running out; being exhausted; being drained

thông dụng
からびるkarabiru

ento dry up; to shrivel

でがらしdegarashi

enused up (tea leaves, coffee grounds); insipid (tea, coffee made from such leaves or grounds); watery

かれるkareru

ento dry up (spring, pond, etc.); to run out

ひからびるhikarabiru

ento dry up; to shrivel (up); to go (completely) dry · to wither (of talents, feelings, etc.); to become desiccated (e.g. of ideas)

からすkarasu

ento dry up; to exhaust (e.g. resources, talent)

ひぬまいととんぼhinumaitotonboHẠC CHIỂU MỊCH THANH LINH

enMortonagrion hirosei (species of damselfly)

かれがれkaregare

endried up; parched

かれたきkaretakiKHÔ LONG

endried up waterfall; dry waterfall · simulated waterfall in a dry garden

かれがわkaregawa

endried-up river; wadi; dry arroyo

みずがれmizugare

endrought

からさわkarasawaHẠC TRẠCH

endried-up swamp; dried-up marsh; dried-up stream; dry streambed

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

涸 (Hạc) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict