Kaori Dict

Phụ

help

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
14
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
#1898 / 2.501
Bộ thủ
bộ 159
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
fu3
Tiếng Hàn

help

Từ chứa chữ này · dễ trước

たすけるtasukeru

giúp; cứu; hỗ trợ; đóng góp

N3
ほじょhojoBỔ TRỢ

hỗ trợ; trợ cấp

N1
ほさhosaBỔ TÁ

enaid; help; assistance; assistant; counselor; counsellor; adviser; advisor

thông dụng
ほどうhodouBỔ ĐẠO

enguidance; direction; leading · guidance of juveniles to prevent delinquency; taking into custody (esp. of minors) for their protection

ほひつhohitsuPHỤ BẬT

engiving the Emperor advice on affairs of state; assistance; counsel

ほよくhoyokuPHỤ DỰC

enaid; assistance

しんしほしゃshinshihoshaTHẦN XỈ PHỤ XA

enmutual dependence

たすくtasuku

ento help; to save; to rescue

ほせいhoseiPHỤ TINH

enAlcor; the Little Horseman star

ふすfusu

ento appoint; to designate

ほさにんhosaninBỔ TÁ NHÂN

enassistant; aide; curator

たいふtaifuĐẠI PHỤ

envice-minister (ritsuryō system); deputy minister

だゆうdayuuĐẠI PHỤ

envice-minister (Meiji period); undersecretary

しょうshouTHIỂU PHỤ

enassistant vice-minister (ritsuryō system, early Meiji period)

ほしゃしんしhoshashinshiPHỤ XA THẦN XỈ

enmutual dependence

ほしゃあいよるhoshaaiyoru

ento be mutually dependent

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

輔 (Phụ) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict