髪
かみ
kami
N4
Âm Hán-Việt: PHÁT
意味Nghĩa
- 1.tóc
- danh từ
1.hair (on the head)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 髪切った?
Bạn cắt tóc à?
Did you cut your hair?
- 髪、洗いたいな。
Tôi muốn gội đầu quá.
I want to wash my hair.
- 女の子は髪を洗った。
Cô gái đó đã gội đầu.
The girl washed her hair.
- 髪を切ってもらわないと。
Tôi cần phải đi cắt tóc.
I must get my hair cut.
- 旅行の前に髪をカットした。
Tôi đã cắt tóc trước khi đi du lịch.
Before taking a journey, I got a haircut.
- トムはタオルで髪を乾かした。
Tom dùng khăn tắm lau khô tóc.
Tom towel-dried his hair.
- トムは髪を切らなきゃいけない。
Tom cần phải đi cắt tóc.
Tom needs a haircut.
- その少年は注目されたくて髪を染めた。
Chàng trai đó đã nhuộm tóc vì muốn được chú ý.
The boy dyed his hair because he wanted to be noticed.
- サロンで髪を脱色してもらわないとな。
Tôi cần phải tẩy tóc ở tiệm.
I need to get my hair bleached at the salon.
- 彼らはジャックの髪の刈り方をひやかした。
Họ chế giễu kiểu tóc mới của Jack.
They made fun of Jack's haircut.