紙
かみ
kami
N5
Âm Hán-Việt: CHỈ
意味Nghĩa
- 1.chi
- danh từ
1.paper
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 紙は木から作られる。
Giấy được làm từ gỗ.
Paper is made from wood.
- 私は紙を粉々に引き裂いた。
Tôi đã xé tờ giấy đó ra thành từng mảnh.
I tore the paper into pieces.
- トムは紙飛行機を作るのが好きだ。
Tom thích gấp máy bay giấy.
Tom likes making paper aeroplanes.
- 今日では大量の紙が毎日消費されている。
Ngày nay, giấy được dùng nhiều mỗi ngày.
Today, paper is used in quantity every day.
- リトマス紙で溶液の液性(酸性、中性、塩基性)を調べるときは、リトマス紙をすべて溶液に浸すのではなく、紙の先端の部分だけを浸します。
Khi đo độ pH của một chất lỏng (tính axít, tính trung tính, tính kiềm) bằng giấy quỳ tím, đừng nhúng toàn bộ tờ giấy vào trong chất lỏng đó, mà hãy chỉ nhúng phần đầu của tờ giấy mà thôi.
When investigating the pH (acidic, neutral, alkaline) of a liquid, don't soak the litmus paper completely in the liquid but just put the end of the paper in it.
- 紙に線を1本引きなさい。
Draw a line on the paper.
- 紙がほしい。
I need some paper.
- 紙が必要だ。
I need some paper.
- 書く紙がない。
There is no paper to write on.
- 紙飛行機だよ。
I made a paper plane.