Kaori Dict

おん

on

N3

Âm Hán-Việt: ÂN

JLPT N3 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.ân nghĩa
  1. danh từ

    1.favour; favor; obligation; debt of gratitude

  2. danh từ

    2.kindness; benevolence

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You bit the hand that fed you.

  • I owe you one.

  • Never bite the hand that feeds you.

  • I am indebted to him.

  • Don't replace kindness with evil.

  • I owe you one, Scott.

  • We'll never forget your kindness.

  • I'll never forget your kindness as long as I live.

  • Never bite the hand that feeds you.

  • Don't act like you're doing me a favour.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

恩 (おん) — ân nghĩa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict