Kaori Dict

先導

せんどう

sendou

thông dụng

Âm Hán-Việt: TIÊN ĐẠO

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.guidance; leadership; leading the way

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The parade was led by an army band.

  • He followed the lead of our teacher.

  • The revolt was led by the southern citizenry.

  • You lead the way and I will follow you.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

先導 (せんどう) — guidance; leadership; leading the way | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict