導
Đạo
đạo chỉ; hướng dẫn; dẫn dắt; chỉ đạo
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ドウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- みちび.く
- Đọc trong tên người (名乗り)
- みち
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 15
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 5
- Tần suất báo chí
- #354 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 41
- Từ JLPT chứa chữ
- 5
- Pinyin
- dao3, dao4
- Tiếng Hàn
- 도
đạo chỉ; hướng dẫn; dẫn dắt; chỉ đạo
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
hướng dẫn
lãnh đạo chính; chỉ đạo
điều khiển; hướng dẫn; dẫn dắt; dẫn đường
giới thiệu; nhập khẩu; thiết lập
tin tức
hướng dẫn; dẫn dắt
người chỉ dẫn; huấn luyện viên
quyền lãnh đạo; quyền chỉ đạo; ưu thế
enguidance; leadership; leading the way
điểm fuse; dây chìa
bán dẫn; chất bán dẫn
chó dẫn đường; chó hướng dẫn
chuẩn mực giảng dạy học tập
siêu dẫn
enoriented conduction film
enoriented conduction film
enlast words recited to the newly departed; requiem · converting people to Buddhism
eninstruction; teaching
enpersonal guidance; tutoring
enreintroduction
ensupreme leader; ultimate leader
enleadership
ento seize the initiative
enleader; originator; moving spirit; prime mover
enspiritual leader
enprecision guided missile
enguide; vanguard; leader
enproper guidance
enhearing assistance dog
enconduction (of heat or electricity); transmission (of light or sound) · conduction (of a nerve impulse)
enconductivity
enconductivity
enconductivity
enguidance
ento draw (conclusion); to deduce; to derive
enderivation; drawing (a conclusion)
enconductor (of heat or electricity)
enconduction; continuity
enresistance (to conduction)
enconduction
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).