休憩
きゅうけい
kyuukei
Âm Hán-Việt: HƯU KHẾ
意味Nghĩa
- 1.nghỉ ngơi, nghỉ giải lao, nghỉ
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.rest; break; recess; intermission
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 運動した後は休憩したほうがいいよ。
Sau khi tập thể dục, bạn nên nghỉ ngơi một chút thì tốt hơn đấy.
You should rest after exercise.
- ローリは10分間のコーヒー休憩をとろうと言った。
Lori đề xuất là chúng ta nên 10 phút để nghỉ uống cà phê.
Lori suggested that we should take a ten-minute coffee break.
- 私の学校は広いので、5分の休憩の間に教室から他の教室へと走らなければなりません。
Vì trường tôi rộng, cho nên trong 5 phút giải lao, tôi phải chạy nếu muốn đi từ phòng học này sang phòng học khác.
Since my school is large, I have to run to get from one classroom to another in a 5-minute break.
- 私の学校は大きな学校なので、私は5分の休憩時間の間に教室から別の教室に行くために走らなければなりません。
Vì trường tôi rộng, cho nên trong 5 phút giải lao, tôi phải chạy nếu muốn đi từ phòng học này sang phòng học khác.
Since my school is large, I have to run to get from one classroom to another in a 5-minute break.
- 休憩してコーヒーを飲もう。
Let's take a break for coffee.
- 休憩した?
Did you take a break?
- 休憩したい?
Do you want to rest?
- 休憩したいよ。
I want to take a rest.
- 休憩しないと。
I have to take a break.
- 休憩しなきゃ。
I have to take a break.