Kaori Dict

公正

こうせい

kousei

N3

Âm Hán-Việt: CÔNG CHÍNH

JLPT N3 · Bài 44

Nghĩa

  1. 1.công bằng; công lý
  1. danh từtính từ đuôi な

    1.justice; fairness; impartiality

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The king ruled his kingdom justly.

  • He acted fairly towards me.

  • He deals fairly with people.

  • To do him justice, he is diligent and kind.

  • He acted fairly toward me.

  • You must be just to them.

  • You have to judge the case without bias.

  • The judgement is very fair to both parties.

  • The teacher was very fair when she marked our exams.

  • We should try to treat everybody with justice.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

公正 (こうせい) — công bằng; công lý | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict